TanroDictionary Sổ từ

cam lòng

Việt
0

cam lòng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: . Thoả lòng, cảm thấy tự bằng lòng làm việc gì hoặc trước việc gì. Đền đáp được ơn sâu thì mới cam lòng; . Cảm thấy vẫn tự bằng lòng được khi làm điều thừa biết là xấu xa, nhục nhã; cam tâm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. . Thoả lòng, cảm thấy tự bằng lòng làm việc gì hoặc trước việc gì. Đền đáp được ơn sâu thì mới cam lòng.động từWiktionary
  2. . Cảm thấy vẫn tự bằng lòng được khi làm điều thừa biết là xấu xa, nhục nhã; cam tâm.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Cam lòng bỏ rơi bạn lúc hoạn nạn.