Nghĩa tiếng Việt
- . Thoả lòng, cảm thấy tự bằng lòng làm việc gì hoặc trước việc gì. Đền đáp được ơn sâu thì mới cam lòng.động từWiktionary
- . Cảm thấy vẫn tự bằng lòng được khi làm điều thừa biết là xấu xa, nhục nhã; cam tâm.động từWiktionary
Ví dụ
-
Cam lòng bỏ rơi bạn lúc hoạn nạn.