TanroDictionary Sổ từ

cam phận

Việt
0

cam phận là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cam chịu, chấp nhận với cuộc sống, số phận của mình do không tin ở khả năng thay đổi, cải thiện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cam chịu, chấp nhận với cuộc sống, số phận của mình do không tin ở khả năng thay đổi, cải thiện.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Cam phận nghèo hèn.

  2. Cam phận lẽ mọn.