Nghĩa tiếng Việt
- Cam chịu, chấp nhận với cuộc sống, số phận của mình do không tin ở khả năng thay đổi, cải thiện.động từWiktionary
Ví dụ
-
Cam phận nghèo hèn.
-
Cam phận lẽ mọn.
cam phận là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cam chịu, chấp nhận với cuộc sống, số phận của mình do không tin ở khả năng thay đổi, cải thiện.
Cam phận nghèo hèn.
Cam phận lẽ mọn.