TanroDictionary Sổ từ

cam shaft

/ˈkæmʃɑːft/

Anh
0

cam shaft là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trục cam, trục phân phối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trục cam, trục phân phối.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The camshaft turns as the engine runs.