Nghĩa tiếng Việt
- Loài cây thuộc họ đậu, rễ có vị ngọt, dùng làm thuốc.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Ngọt bùi, thiếp nhớ mùi cam thảo (Hồ Xuân Hương).
cam thảo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loài cây thuộc họ đậu, rễ có vị ngọt, dùng làm thuốc.
Ngọt bùi, thiếp nhớ mùi cam thảo (Hồ Xuân Hương).