TanroDictionary Sổ từ

camarilla

/ˌkæməˈrɪlə/

Anh
0

camarilla là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhóm cố vấn bí mật của nhà vua; Bè đảng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhóm cố vấn bí mật của nhà vua.danh từEN-VI Dict
  2. Bè đảng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The king trusted a secret camarilla of advisers.

  2. The small camarilla controlled the office decisions.