TanroDictionary Sổ từ

cambium

/ˈkæmbiəm/

Anh
0

cambium là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tầng phát sinh gỗ, tượng tầng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tầng phát sinh gỗ, tượng tầng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. New growth formed in the cambium layer.