TanroDictionary Sổ từ

camcorder

/ˈkæmkɔːdə(r)/

Anh
0

camcorder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy thu-ghi hình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy thu-ghi hình.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He used a camcorder to record his sister's dance.