TanroDictionary Sổ từ

camembert

/ˈkæməmbeə(r)/

Anh
0

camembert là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phó mát ca-măm-be.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phó mát ca-măm-be.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She bought camembert for the weekend picnic.