TanroDictionary Sổ từ

camera aperture

/ˈkæmrə ˈæpərˌtʃʊr/

Anh
0

camera aperture là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khẩu độ máy (thu) hình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khẩu độ máy (thu) hình.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The camera aperture was important at work.