TanroDictionary Sổ từ

camera zoom

/ˈkæmrə ˈzuːm/

Anh
0

camera zoom là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chuyển tiêu cự máy quay phim.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chuyển tiêu cự máy quay phim.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A camera zoom helped the team.