TanroDictionary Sổ từ

cameraman

/ˈkæmrəmæn/

Anh
0

cameraman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chuyên viên quay phim; chuyên viên thu hình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chuyên viên quay phim; chuyên viên thu hình.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cameraman followed the runner down the street.