TanroDictionary Sổ từ

camisado

/ˌkæməˈseɪˌdoʊ/

Anh
0

camisado là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuộc tấn công ban đêm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộc tấn công ban đêm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The soldiers planned a camisado before dawn.