TanroDictionary Sổ từ

camomile

/ˈkæməmaɪl/

Anh
0

camomile là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cúc La mã; Hoa cúc La mã (dùng làm thuốc).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cúc La mã.danh từEN-VI Dict
  2. Hoa cúc La mã (dùng làm thuốc).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She drank camomile tea before bed.

  2. The doctor recommended camomile for her stomach.