Nghĩa tiếng Việt
- Cúc La mã.danh từEN-VI Dict
- Hoa cúc La mã (dùng làm thuốc).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She drank camomile tea before bed.
-
The doctor recommended camomile for her stomach.
/ˈkæməmaɪl/
camomile là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cúc La mã; Hoa cúc La mã (dùng làm thuốc).
She drank camomile tea before bed.
The doctor recommended camomile for her stomach.