Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của camouflage.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They were camouflaging the tent in the trees.
/kˈæməflˌɑːʒɪŋ/
camouflaging là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của camouflage.
They were camouflaging the tent in the trees.