TanroDictionary Sổ từ

camp-chair

/ˈkæmpˈtʃɛr/

Anh
0

camp-chair là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ghế xếp, ghế gấp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ghế xếp, ghế gấp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She folded the camp-chair after lunch.