TanroDictionary Sổ từ

camp-follower

/ˈkæmpˈfɑːləwɜː/

Anh
0

camp-follower là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thường dân đi theo một đơn vị, thường dân lai vãng ở nơi đóng quân.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thường dân đi theo một đơn vị, thường dân lai vãng ở nơi đóng quân.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A camp-follower sold snacks near the tents.