Nghĩa tiếng Việt
- , (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) buổi hội họp ở ngoài trời.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The camp-meeting lasted all afternoon.
/ˈkæmpˈmitin/
camp-meeting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) buổi hội họp ở ngoài trời.
The camp-meeting lasted all afternoon.