Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của campaign.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are campaigning for better parks.
/kæmˈpeɪnɪŋ/
campaigning là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của campaign.
They are campaigning for better parks.