Nghĩa tiếng Việt
- Thôn dã.tính từEN-VI Dict
- Ngoài đồng trống.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They enjoyed a calm campestral walk.
-
The campestral road was empty and quiet.
/kæmˈpɛstrəl/
campestral là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thôn dã; Ngoài đồng trống.
They enjoyed a calm campestral walk.
The campestral road was empty and quiet.