TanroDictionary Sổ từ

campestral

/kæmˈpɛstrəl/

Anh
0

campestral là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thôn dã; Ngoài đồng trống.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thôn dã.tính từEN-VI Dict
  2. Ngoài đồng trống.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They enjoyed a calm campestral walk.

  2. The campestral road was empty and quiet.