TanroDictionary Sổ từ

campsite

/ˈkæmpsaɪt/

Anh
0

campsite là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Địa điểm cắm trại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Địa điểm cắm trại.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We pitched our tent at the campsite.