can là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bình, bi đông, lon, ca (đựng nước); Vỏ đồ hộp, hộp đồ hộp; Ghế đẩu, ghế ngồi ở nhà tiêu.
Nghĩa tiếng Việt
Bình, bi đông, lon, ca (đựng nước).danh từEN-VI Dict
Vỏ đồ hộp, hộp đồ hộp.danh từEN-VI Dict
Ghế đẩu, ghế ngồi ở nhà tiêu.danh từEN-VI Dict
Nhà tù, nhà giam.danh từEN-VI Dict
Đóng hộp (thịt, cá, quả...).động từEN-VI Dict
Ghi vào băng ghi âm, thu vào đĩa (bản nhạc).động từEN-VI Dict
Đuổi ra khỏi trường (học sinh); đuổi ra, thải ra.động từEN-VI Dict
Chấm dứt, chặn lại, ngăn lại.động từEN-VI Dict
Bỏ tù, bắt giam.động từEN-VI Dict
Có thể, có khả năng.động từEN-VI Dict
Có thể, được phép.động từEN-VI Dict
Có được không?động từEN-VI Dict
Biết.động từEN-VI Dict
Ví dụ
He filled the can with cold water.
Please open the can carefully.
The old can sat in the corner.
He spent a year in the can.
They can fruit from the garden each summer.
Cách đọc khác của 「can」
can
Việt
Nghĩa tiếng Việt
danh từGậy ngắn, thường bằng song, gỗ, dùng để cầm chống khi đi.Wiktionary
danh từĐồ đựng chất lỏng, bằng nhựa hoặc kim loại, miệng nhỏ, có nắp đậy và tay cầm.Wiktionary
danh từKí hiệu chữ Hán (có cả thảy mười), xếp theo thứ tự là giáp, ất, bính, đinh, mậu, kỉ, canh, tân, nhâm, quý, dùng kết hợp với mười hai chi trong phép đếm thời gian cổ truyền của Trung Quốc.Wiktionary
động từNối vải hay giấy cho dài ra, rộng ra.Wiktionary
động từSao lại theo từng nét của bản vẽ mẫu đặt áp sát ở dưới hay ở trên mặt giấy.Wiktionary
động từLàm cho thấy không nên mà thôi đi, không làm; khuyên ngăn đừng làm.Wiktionary
động từCó quan hệ trực tiếp làm ảnh hưởng đến, tác động đến, hoặc làm chịu ảnh hưởng, chịu tác động.Wiktionary
động từPhạm vào, mắc vào vụ phạm pháp và phải chịu hậu quả.Wiktionary
Ví dụ
Can dầu.
Can mười lít.
Can thêm một gấu áo.
Vải can để may túi.
Đường can.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn của bạn và để hiển thị quảng cáo phù hợp. Tìm hiểu thêm