TanroDictionary

can

/kən/

Anh
0

can là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bình, bi đông, lon, ca (đựng nước); Vỏ đồ hộp, hộp đồ hộp; Ghế đẩu, ghế ngồi ở nhà tiêu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bình, bi đông, lon, ca (đựng nước).danh từEN-VI Dict
  2. Vỏ đồ hộp, hộp đồ hộp.danh từEN-VI Dict
  3. Ghế đẩu, ghế ngồi ở nhà tiêu.danh từEN-VI Dict
  4. Nhà tù, nhà giam.danh từEN-VI Dict
  5. Đóng hộp (thịt, cá, quả...).động từEN-VI Dict
  6. Ghi vào băng ghi âm, thu vào đĩa (bản nhạc).động từEN-VI Dict
  7. Đuổi ra khỏi trường (học sinh); đuổi ra, thải ra.động từEN-VI Dict
  8. Chấm dứt, chặn lại, ngăn lại.động từEN-VI Dict
  9. Bỏ tù, bắt giam.động từEN-VI Dict
  10. Có thể, có khả năng.động từEN-VI Dict
  11. Có thể, được phép.động từEN-VI Dict
  12. Có được không?động từEN-VI Dict
  13. Biết.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He filled the can with cold water.

  2. Please open the can carefully.

  3. The old can sat in the corner.

  4. He spent a year in the can.

  5. They can fruit from the garden each summer.

Cách đọc khác của 「can」

can

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Gậy ngắn, thường bằng song, gỗ, dùng để cầm chống khi đi. Wiktionary
  2. danh từ Đồ đựng chất lỏng, bằng nhựa hoặc kim loại, miệng nhỏ, có nắp đậy và tay cầm. Wiktionary
  3. danh từ Kí hiệu chữ Hán (có cả thảy mười), xếp theo thứ tự là giáp, ất, bính, đinh, mậu, kỉ, canh, tân, nhâm, quý, dùng kết hợp với mười hai chi trong phép đếm thời gian cổ truyền của Trung Quốc. Wiktionary
  4. động từ Nối vải hay giấy cho dài ra, rộng ra. Wiktionary
  5. động từ Sao lại theo từng nét của bản vẽ mẫu đặt áp sát ở dưới hay ở trên mặt giấy. Wiktionary
  6. động từ Làm cho thấy không nên mà thôi đi, không làm; khuyên ngăn đừng làm. Wiktionary
  7. động từ Có quan hệ trực tiếp làm ảnh hưởng đến, tác động đến, hoặc làm chịu ảnh hưởng, chịu tác động. Wiktionary
  8. động từ Phạm vào, mắc vào vụ phạm pháp và phải chịu hậu quả. Wiktionary

Ví dụ

  • Can dầu.
  • Can mười lít.
  • Can thêm một gấu áo.
  • Vải can để may túi.
  • Đường can.