Nghĩa tiếng Việt
- Kênh, sông đào.danh từEN-VI Dict
- Ống.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The canal carried boats through the city.
-
The canal appeared in the report.
/kəˈnæl/
canal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kênh, sông đào; Ống.
The canal carried boats through the city.
The canal appeared in the report.