TanroDictionary Sổ từ

cant

/kænt/

Anh
0

cant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nghiêng; độ nghiêng; mặt nghiêng; Sự xô đẩy làm nghiêng; Nghiêng, xiên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nghiêng; độ nghiêng; mặt nghiêng.danh từEN-VI Dict
  2. Sự xô đẩy làm nghiêng.danh từEN-VI Dict
  3. Nghiêng, xiên.động từEN-VI Dict
  4. Xoay mũi, trở mũi; đi xiên (so với hướng đã định).động từEN-VI Dict
  5. Làm nghiêng, lật nghiêng.động từEN-VI Dict
  6. Gọt hớt cạnh, gọt xiên cạnh, hớt nghiêng.động từEN-VI Dict
  7. Đẩy sang bên; ném sang bên.động từEN-VI Dict
  8. Lời giả dối, lời đạo đức giả, lời nói thớ lợ.danh từEN-VI Dict
  9. Tiếng lóng nhà nghề; tiếng lóng.danh từEN-VI Dict
  10. Lời nói công thức, lời nói sáo; lời nói rỗng tuếch.danh từEN-VI Dict
  11. Lời nói màu mè, lời nói điệu bộ; lời nói cường điệu.danh từEN-VI Dict
  12. Nói giả dối, nói thớ lợ.động từEN-VI Dict
  13. Nói lóng.động từEN-VI Dict
  14. Nói sáo, nói công thức; nói rỗng tuếch.động từEN-VI Dict
  15. Nói màu mè.động từEN-VI Dict
  16. Giả dối, đạo đức giả, thớ lợ (lời nói).tính từEN-VI Dict
  17. Lóng (tiếng nói).tính từEN-VI Dict
  18. Sáo, công thức; rỗng tuếch (lời nói).tính từEN-VI Dict
  19. Màu mè, điệu bộ, cường điệu (lời nói).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The wall has a decided cant about it.

  2. The load caused a cant in the box.

  3. He cant the board to one side.

  4. The boat cant turned off course.

  5. Workers need to cant the heavy cask carefully.