TanroDictionary Sổ từ

can án

Việt
0

can án là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Phạm vào tội trạng, bị kết án.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phạm vào tội trạng, bị kết án.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Can án nhiều lần.

  2. Năm xưa can án đày đi. (Lục Vân Tiên)