Nghĩa tiếng Việt
- Phạm vào tội trạng, bị kết án.động từWiktionary
Ví dụ
-
Can án nhiều lần.
-
Năm xưa can án đày đi. (Lục Vân Tiên)
can án là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Phạm vào tội trạng, bị kết án.
Can án nhiều lần.
Năm xưa can án đày đi. (Lục Vân Tiên)