Nghĩa tiếng Việt
- Mười hàng can và mười hai hàng chi.danh từWiktionary
- Không hề gì, không việc gì.advWiktionary
Ví dụ
-
Âm lịch tính theo can chi.
-
Có bầu, có bạn, can chi tủi (Tản Đà)
can chi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Mười hàng can và mười hai hàng chi; Không hề gì, không việc gì.
Âm lịch tính theo can chi.
Có bầu, có bạn, can chi tủi (Tản Đà)