Nghĩa tiếng Việt
- Chiến tranh.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Song ta vốn đã hàn vi, lại sinh ra phải gặp thì can qua.
(Gia huấn ca)
can qua là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chiến tranh.
Song ta vốn đã hàn vi, lại sinh ra phải gặp thì can qua.
(Gia huấn ca)