Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với can tràngdanh từ
- Gan dạ, không sợ gian khổ, hiểm nguy.tính từ い
Ví dụ
-
Một con người can trường.
-
Các chiến sĩ can trường.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép