Nghĩa tiếng Việt
- Ống nhỏ; rãnh nhỏ; đường kính nhỏ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The doctor showed a tiny canaliculus on the slide.
/ˌkænəˈlɪkjələs/
canaliculus là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ống nhỏ; rãnh nhỏ; đường kính nhỏ.
The doctor showed a tiny canaliculus on the slide.