TanroDictionary Sổ từ

cancel out

/kˈansəl ˈaʊt/

Anh
0

cancel out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Triệt tiêu, bù trừ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Triệt tiêu, bù trừ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The airport taxes cancelled out the savings we had made on the flight tickets.