TanroDictionary Sổ từ

cancellate

/ˈkænsəˌleɪt/

Anh
0

cancellate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hình mạng; Xốp (xương) ((cũng) cancellous).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hình mạng.tính từEN-VI Dict
  2. Xốp (xương) ((cũng) cancellous).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The metal screen had a cancellate pattern.

  2. The cancellate bone felt light and strong.