Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của cancelđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They cancelled the class after lunch.
/kˈænsəld/
cancelled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của cancel.
They cancelled the class after lunch.