TanroDictionary Sổ từ

candidly

/ˈkændədli/

Anh
0

candidly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thật thà, thẳng thắn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thật thà, thẳng thắn.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The team finished candidly and left.