Nghĩa tiếng Việt
- Tính thật thà, tính ngay thẳng, tính bộc trực.danh từEN-VI Dict
- Sự vô tư, sự không thiên vị.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His candidness made the talk useful.
-
The judge's candidness showed no bias.
/ˈkændədnəs/
candidness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính thật thà, tính ngay thẳng, tính bộc trực; Sự vô tư, sự không thiên vị.
His candidness made the talk useful.
The judge's candidness showed no bias.