Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của candyđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bakery candies nuts for cakes.
/kˈændɪz/
candies là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của candy.
The bakery candies nuts for cakes.