TanroDictionary Sổ từ

canh

Việt
0

canh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Món ăn nấu bằng rau, có nhiều nước, dùng để chan cơm mà ăn; Sợi ngang trên khung cửi, phân biệt với sợi dọc là chỉ; Khoảng thời gian bằng một phần năm của đêm, thay đổi theo mùa, được coi là đơn vị thời gian ban đêm ở Việt Nam ngày xưa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Món ăn nấu bằng rau, có nhiều nước, dùng để chan cơm mà ăn.danh từWiktionary
  2. Sợi ngang trên khung cửi, phân biệt với sợi dọc là chỉ.danh từWiktionary
  3. Khoảng thời gian bằng một phần năm của đêm, thay đổi theo mùa, được coi là đơn vị thời gian ban đêm ở Việt Nam ngày xưa.danh từWiktionary
  4. Từng đơn vị riêng lẻ trong những buổi đánh bạc.danh từWiktionary
  5. Kí hiệu thứ bảy trong mười can, theo cách tính thời gian cổ truyền của Trung Quốc.danh từWiktionary
  6. Thường trực trông coi, xem xét để phòng ngừa sự bất trắc.động từWiktionary
  7. Chưng, nấu cho đặc, bằng cách cho nhỏ lửa.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Cơm nóng canh sốt.

  2. Cơm dẻo, canh ngọt.

  3. Canh tơ chỉ vải.

  4. Đêm năm canh.

  5. Cầm canh.