Nghĩa tiếng Việt
- Món ăn nấu bằng rau, có nhiều nước, dùng để chan cơm mà ăn.danh từWiktionary
- Sợi ngang trên khung cửi, phân biệt với sợi dọc là chỉ.danh từWiktionary
- Khoảng thời gian bằng một phần năm của đêm, thay đổi theo mùa, được coi là đơn vị thời gian ban đêm ở Việt Nam ngày xưa.danh từWiktionary
- Từng đơn vị riêng lẻ trong những buổi đánh bạc.danh từWiktionary
- Kí hiệu thứ bảy trong mười can, theo cách tính thời gian cổ truyền của Trung Quốc.danh từWiktionary
- Thường trực trông coi, xem xét để phòng ngừa sự bất trắc.động từWiktionary
- Chưng, nấu cho đặc, bằng cách cho nhỏ lửa.động từWiktionary
Ví dụ
-
Cơm nóng canh sốt.
-
Cơm dẻo, canh ngọt.
-
Canh tơ chỉ vải.
-
Đêm năm canh.
-
Cầm canh.