TanroDictionary Sổ từ

canh gà

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (lỗi thời) Tiếng gà gáy canh năm, lúc trời sắp sáng; cũng dùng để chỉ khoảng thời gian về cuối của đêm.danh từ

Ví dụ

  1. "Gió đưa cành trúc la đà, Tiếng chuông Trấn Võ canh gà Thọ Xương." (Cdao)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép