TanroDictionary Sổ từ

canh cánh

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vương vấn, không quên đi được.adv

Ví dụ

  1. Nỗi nàng canh cánh bên lòng biếng khuây (Truyện Kiều)

  2. Cứ lo canh cánh không ngủ được.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép