TanroDictionary Sổ từ

canh giữ

Việt
0

canh giữ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Canh gác và giữ gìn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Canh gác và giữ gìn.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Canh giữ kho báu.