canh giữ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Canh gác và giữ gìn.
Canh giữ kho báu.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm