Nghĩa tiếng Việt
- Việc làm ruộng.danh từ
- Làm ruộng.động từ
Ví dụ
-
Nhất thì học sĩ, nhị thì canh nông. (tục ngữ)
-
Anh ơi quyết chí canh nông. (ca dao)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép