TanroDictionary Sổ từ

canh nông

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Việc làm ruộng.danh từ
  2. Làm ruộng.động từ

Ví dụ

  1. Nhất thì học sĩ, nhị thì canh nông. (tục ngữ)

  2. Anh ơi quyết chí canh nông. (ca dao)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép