TanroDictionary Sổ từ

canh phòng

Việt
0

canh phòng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Trông coi để giữ cho khỏi xảy ra việc bất trắc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trông coi để giữ cho khỏi xảy ra việc bất trắc.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Canh phòng đê điều.

  2. Lính tráng canh phòng rất cẩn mật.