Nghĩa tiếng Việt
- Trông coi để giữ cho khỏi xảy ra việc bất trắc.động từWiktionary
Ví dụ
-
Canh phòng đê điều.
-
Lính tráng canh phòng rất cẩn mật.
canh phòng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Trông coi để giữ cho khỏi xảy ra việc bất trắc.
Canh phòng đê điều.
Lính tráng canh phòng rất cẩn mật.