Nghĩa tiếng Việt
- Làm công việc nông nghiệp.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Không được xây nhà ở đất canh tác.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Không được xây nhà ở đất canh tác.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép