Nghĩa tiếng Việt
- . Đổi mới (thường nói về chính trị, xã hội).động từ
Tiếng Nhật
- 改新かいしんsự cải cách, canh tân (vd: Cải cách Taika)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép