TanroDictionary Sổ từ

canine

/ˈkeɪˌnɑɪn/

Anh Thông dụng
0

canine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chó; (thuộc) họ chó; Giống chó; Răng nanh ((cũng) canine tooth).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chó; (thuộc) họ chó.tính từEN-VI Dict
  2. Giống chó.tính từEN-VI Dict
  3. Răng nanh ((cũng) canine tooth).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The canine barked at the mail truck.

  2. A canine shape appeared in the painting.

  3. The dentist checked my canine.