Nghĩa tiếng Việt
- Hộp nhỏ, hộp (để đựng trà, thuốc lá, cà phê... ).danh từEN-VI Dict
- Hộp đựng bánh thánh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Keep the tea in a canister with a lid.
-
He kept the canister on the desk.
/ˈkænɪstə(r)/
canister là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hộp nhỏ, hộp (để đựng trà, thuốc lá, cà phê... ); Hộp đựng bánh thánh.
Keep the tea in a canister with a lid.
He kept the canister on the desk.