TanroDictionary Sổ từ

cannabis

/ˈkænəbɪs/

Anh Thông dụng
0

cannabis là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây gai dầu; Ma túy làm từ cây gai dầu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây gai dầu.danh từEN-VI Dict
  2. Ma túy làm từ cây gai dầu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The shop sold tea made from cannabis leaves.

  2. Police found cannabis in the bag.