Nghĩa tiếng Việt
- Ăn thịt sống, ăn thịt người.động từEN-VI Dict
- Tháo tung để lấy phụ tùng.động từEN-VI Dict
- Lấy người ở một nơi để bổ sung nơi khác.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Some animals cannibalise when food is scarce.
-
They cannibalise the old machine for parts.
-
The company may cannibalise staff from nearby teams.