Nghĩa tiếng Việt
- Hàm thiếc ngựa ((cũng) cannon).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The horse wore a cannon-bit for training.
/ˈkænənˈbɪt/
cannon-bit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hàm thiếc ngựa ((cũng) cannon).
The horse wore a cannon-bit for training.