Nghĩa tiếng Việt
- Bia thịt; bia đỡ đạn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old plan treated young men as cannon-fodder.
/ˈkænənˈfɑːdɜː/
cannon-fodder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bia thịt; bia đỡ đạn.
The old plan treated young men as cannon-fodder.