Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cannonade.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The loud drums were cannonading through the hall.
/ˈkænəndɪŋ/
cannonading là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cannonade.
The loud drums were cannonading through the hall.