TanroDictionary Sổ từ

cannonry

/ˈkænənri/

Anh
0

cannonry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một loạt pháo; Pháo binh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một loạt pháo.danh từEN-VI Dict
  2. Pháo binh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The valley echoed with cannonry.

  2. He studied cannonry in the museum.